Đăng ký

Câu bị động đặc biệt

Gửi bởi Đàm Ngọc Du » 09/10/2013 - 23:50:30

CÂU BỊ ĐỘNG ĐẶC BIỆT

1. Cách dùng của câu bị động
a) Dùng câu bị động khi không muốn ám chỉ tác nhân gây ra hành động:
Dùng “by + tân ngữ O” là người
Eg: They stole her money
Her money was stolen (by them)
Dùng “with + tân ngữ (O)” là vật
Eg: Smoke filled the room
The room was filled with smoke
b) Khi viết về ngày sinh luôn viết ở quá khứ bị động
S + was/were + born ……………
Eg: I was born in 1994
Xem thêm video về Câu bị động trong tiếng Anh.

2. Cách đổi câu chủ động thành câu bị động
a) Công thức chung:
Câu chủ động: S + (V) + O + …
Câu bị động: S + (be) + PII + … by/with + O
b) Công thức chi tiết:

TÊN THÌ THỂ BỊ ĐỘNG
Hiện tại đơn S + (am/is/are) + PII + by + O
Hiện tại tiếp diễn S + (am/is/are) + being + PII + by + O
Hiện tại hoàn thành S + have/has + been + PII + by+ O
Quá khứ đơn S + (was/were) + PII + by + O
Quá khứ tiếp diễn S + (was/were) + being + PII + by+ O
Quá khứ hoàn thành S + had + PII + by + O
Tương lai đơn S + will + be + PII + by + O
Tương lai gần S + (be) going to + be + PII + by + O

Các động từ đặc biệt
S + can + be + PII + by+ O
S + must + be + PII + by+ O
S + might + be + PII + by+ O
S+ should + be + PII + by + O
S + ought to + be + PII + by + O
S + have/has to + be + PII + by + O
S + could + be + PII + by + O
S + used to + be + PII + by + O
S + may + be + PII + by + O


c) Vị trí các trạng từ trong câu bị động
+ Trạng từ cách thức đuôi “ly” đứng trước PII
Eg: The lesson is carefully written in the notebook
+ Trạng từ nơi chốn + by O + trạng từ thời gian
Eg: He is taken to school by his father everyday
d. Các trường hợp bị động đặc biệt
a) Với các động từ chỉ sự truyền khiến: have, get
+ Động từ “have”
CĐ: S + have(bất kỳ thì nào) + O1(chỉ người) + V(bare infi) + O2(chỉ vật)
BĐ: S + have(bất kỳ thì nào) + O2(chỉ vật) + V(PII) + by + O1(chỉ người)

Eg: I have Tom cut my hair
-> I have my hair cut (by Tom)
+ Động từ “get”

CĐ: S + get(bất kỳ thì nào) + O1(chỉ người) + V(to
infi) + O2(chỉ vật)
BĐ: S + get(bất kỳ thì nào) + O2(chỉ vật) + V(PII) + by + O1(chỉ người)

Eg: My mother gets me to bring the chair into the room
-> My mother gets the chair brought into the room by me
b) Với động từ “need”

S + (need) + Ving + …
Hoặc: S + (need) + to be+ PII (cần được làm gì)

[IMG]file:///C:/DOCUME~1/Admin/LOCALS~1/Temp/msohtml1/01/clip_image003.gif[/IMG]
Eg: My decaying tooth needs pulling out
to be pulled out

c) Với các động từ chỉ ý kiến: Chủ ngữ của câu CĐ thường là: People/ Someone
CĐ: S1 + V1(ý kiến) + that + S2 + V(2) + …
BĐ: Cách 1: Dùng chủ ngữ: “It”

It + be(bất kỳ thì nào)+ VPII(ý kiến) + S2 + V(2) + …


Cách 2 :
S2 + be(bất kỳ thì nào) + VPII(ý kiến) + to + V2


Eg: People say that he is a dishonest man
-> He is said to be a dishonest man
d) Với động từ “let”: để
S + let + O1 + V(bare infi) +O2

C1: S+ (be) + let + V + O2
allowed to + V + O2


C2: S + let + O2 + be + PII of V + (by O1)


Eg: He lets me drive his car
-> I’m let drive his car
allowed to

-> He lets his car be driven by me
e) Với động từ “make”: bắt buộc


CĐ: S + make + O + V (bare infi) + …
BĐ: SO + be + made + to + V + …


Eg: He makes me work harder
-> I’m made to work harder by him
f) Với động từ “suggest”: gợi ý

CĐ: S + suggest + Ving + O ( gợi ý làm gì)


BĐ: S + (suggest) + that + SO + should + be + PII­


Eg: He suggested selling my house
-> He suggested that my house should be sold
g) It is + possible + to V + O (có thể/không thể làm gì)
impossible
S(O) + can + be + PII
can’t


Eg: It’s possible to grow roses in this land
-> Roses can be grown in this land
h) It’s + important + to + V + O (cần thiết/quan trọng phải làm gì)
essential
-> SO + must be + PII


Eg: It’s important to save water
-> Water must be saved

i) It’s + necessary + to + V + O (cần thiết/không cần thiết phải làm gì)
unnecessary

-> SO + should/shouldn’t be + PII


Eg: It’s necessary to protect the environment
-> The environment should be protected
k) It’s + tính từ sở hữu + duty to + V + O (trách nhiệm của ai phải làm gì)

-> Seq l(l((đạitừnhânxưng+ (be) + supposed + to + V + O (ai đó buộc phải làm gì)


Eg: It’s your duty to clean the floor
-> You are supposed to clean the floor

Thảo luận

Thống kê diễn đàn
  • Chủ đề :2759
  • Thành viên : 26916
  • Thành viên mới: Vy

Hỏi đáp nhanh

  • Vy: nap tien bang cach nao vay?

    answers 0 21:54 - 28/07/14
    reply
  • Quang Hảo: Mot trang web da sup do

    answers 0 21:18 - 21/07/14
    reply
  • phung thi ha trang: cho mình hỏi: sao mình nạp tiền vào tài khoản thành công rồi mà khi xem lại trong tài khoản vẫn là 0đ là sao vậy

    answers 2 00:34 - 20/07/14
    reply
  • Quang Hảo: Sao mà mình có thể tạo trọn gói năm dc ạ

    answers 0 14:52 - 19/07/14
    reply
  • Mùi: cách tạo 1 khóa học toeic như thế nào ạ?

    answers 0 18:48 - 15/07/14
    reply
1/117
Học bổng du học Anh năm 2014
Năm 2014, các trường đại học uy tín của Vương Quốc Anh dành rất nhiều...
Thắt chặt xin thị thực du học Anh
Đây là quy định mới chính phủ Anh vừa yêu cầu công dân Việt Nam khi...
Vì sao nên chọn du học Malaysia?
Mình mong muốn được đi học ở một đất nước có vị trí địa lí gần Việt...
Xếp hạng các trường Đại học tại Canada
Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội để học tại một trong những trường đại học...
Tương lai tươi sáng và học bổng tại Đại học La Trobe, Melbourne
Đại học La Trobe, Australia dành những xuất học bổng ấn tượng cho sinh...
47453
Hotline: 04.7305.0170

Hỗ trợ giải đáp tất cả thắc mắc về các khóa học, cách học và cách nộp học phí trên Hoc123.vn

Trang từ điển nâng cao
Hoặc click 2 lần vào từ bạn muốn tra nghĩa
Page generated in 0.170361042 seconds