I. Phân biệt: require (đòi hỏi, cần) - request (xin)

To require: Khi muốn diễn tả một điều yêu cầu, một điều đòi hỏi, hay bắt buộc, tiếng Anh có động từ to require, danh từ là requirement. Cũng có nghĩa là điều cần đến hay cần phải có=need.

(1) Require nghĩa là cần hay bắt buộc

- This matter requires careful consideration=vấn đề này cần xét kỹ.
(Sau require có thể dùng túc từ trực tiếp direct object. Trong thí dụ trên direct object là consideration.)

- Most house plants require watering=những cây cảnh trong nhà cần tưới. (Direct object là danh động từ gerund: watering.)

- What material do you require (=need) to complete the job?=Anh cần vật liệu gì để hoàn thành công việc?

- The subpoena requires (=orders) you to appear in court=Tờ trát bắt buộc ông phải có mặt ở toà án.

(2) Mẫu câu require + that. The municipal regulations require that dogs be kept on leashes in public areas=Luật lệ (qui định) thành phố bắt buộc chó phải có dây xích khi ở nơi công cộng.

(3) Mẫu câu: To be required + to do=> You are required by law to wear seat belts=Luật bắt buộc ông/bà phải đeo dây nịt an toàn khi lái xe.

(4) Required có thể làm adjective hay past participle, và trong trường hợp này thì required đi trước danh từ hay sau động từ be.

- The bill failed to get the required votes=Dự luật bị bác vì không đủ số phiếu bắt buộc.

- The book is required reading for this class="Cu"ốn sách là cuốn bắt buộc phải đọc trong lớp này.

- Required courses are courses students must take; for example, English composition=Những lớp bắt buộc là lớp sinh viên bắt buộc phải theo; thí dụ luận văn tiếng Anh.

- Children should know what is required of them=Trẻ em nên biết các em phải làm những gì.

(5) Require có thể theo sau bởi một động từ chưa chia có to: I require him to help me=Tôi cần anh ấy giúp tôi. Hay mệnh đề that-clause theo sau bởi một subjunctive. (I require that he help me).

Danh từ:

* Requirerment:

- The student’s grade must satisfy the college’s admission requirements= Điểm của học sinh phải thoả mãn những đòi hỏi hỏi nhập học của trường đại học.

- Latin is no longer a requirement for entering the state university=Hiểu biết về tiếng Latin không còn là điều kiện bắt buộc khi nhập học đại học công.

* Requisite=điều kiện tất yếu, đồ dùng cần thiết, a must, a sine qua non. Past experience is a requisite (a sine qua non) for this job=Làm việc này cần có kinh nghiệm.

* Prerequisite=môn cần có trước. Prerequisite for Calculus II is Calculus I=Phải đã học qua môn toán Calculus I rồi mới đưọc ghi tên môn toán Calculus II. Good computer skills are a prerequisite for this job=Làm việc này ứng viên cần biết cách sử dụng máy vi tính.

To request=yêu cầu, xin, thỉnh nguyện, to ask. Danh từ a request.

(1) To request + direct object. To request more information, call this number=Muốn biết thêm tin tức, xin gọi số này.

(2) To request something FROM someone. You must request permission from a teacher to leave class="Mu"ốn ra khỏi lớp phải xin phép giáo viên.

(3) Request that + subjunctive

- The students requested that the school provide more computers=Học sinh yêu cầu nhà trường cung cấp thêm máy vi tính. (That school provide: provide không có s vì ở subjunctive mood)

- The government requests that troops be withdrawn=Chính phủ yêu cầu rút quân.

(4) Request + to + verb. Guests are requested to wear formal attire=Quan khách được yêu cầu ăn mặc trịnh trọng.

Phân biệt require và request:

=> Require diễn tả một điều từ bên ngoài bắt buộc ta phải tuân theo.

- Nhu cầu & yêu cầu=needs, requirement. Thỏa mãn nhu cầu=to meet someone’s needs. The product meets all requirements set by the government=sản phẩm đã đáp ứng tất cả những đòi hỏi (=yêu cầu) do chính phủ đặt ra.

- Yêu cầu=to require. Yêu cầu quí vị giữ trật tự=You are required to be orderly.

- Chữ yêu cầu, nếu là danh từ, cũng có nghĩa điều cần phải đạt được trong một việc nào đó. Thí dụ: Ðạt yêu cầu về chất lượng=meet the required norms for quality and quantity.

- Mục đích yêu cầu của công việc: the aim and requirement of the work. Phân biệt với chỉ tiêu=target, norms, quota.

=> Khi muốn diễn tả lời cầu xin, lời yêu cầu, lời thỉnh nguyện, ta dùng request, nghĩa là điều tự ta mong muốn có.

- Put in a request for a transfer=Làm đơn xin thuyên chuyển.

- Did you request a new printer?=Có phải anh xin một máy in mới không?

- He requested her hand in marriage=Anh ta cầu hôn với cô ta.

II. Offer: vừa là động từ, vừa là danh từ. Nghĩa: mời, trả giá, đề nghị.

* Mẫu câu: To offer + somebody + something.

- He offered me a job=Anh ta đề nghị cho tôi một việc làm.

- He offered her a ride to the grocery store=Anh ta cho cô đi nhờ xe đến tiệm thực phẩm.

* Mẫu câu: Offer + something TO somebody: She made a drink and offered one to me=Bà ta pha rượu và mời tôi một ly.

* Offer có thể theo sau bởi một infinitive. Le Lai offered to go out in Le Loi’s place knowing that by so doing he would be killed, but he would save his master=Lê Lai tình nguyện đi ra thay cho Lê Lợi dù biết rằng làm vậy thì chết, nhưng ông đã cứu mạng chủ tướng ông.

* Offer=trả giá. He offered me $200 for the bike=Anh ta trả giá $200 cho chiếc xe đạp của tôi.

Danh từ (offer):

- Job offers=cho việc làm
- Have you had any job offers?=Có nơi nào hứa cho anh việc làm không?
- Make an offer for something=Trả giá một món đồ hay tài sản. He made a $20,000 offer for the luxury car=Anh ta trả giá 20 ngàn đôla cho chiếc xe hơi hạng sang. And the owner accepted the offer=Người chủ chịu bán.

- To take up an offer=nhận lời ai cho việc gì.

- To turn down an offer=To reject, refuse an offer=Từ chối lời đề nghị đưa ra.

- I am going to make an offer he can’t refuse=Tôi sẽ đưa ra một đề nghị anh khó có thể từ chối.